Dịch

effective measure

US/əˈfɛktɪv ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa chính

  1. Biện pháp hiệu quả

Ví dụ

  • .Chính phủ đã đưa ra một biện pháp hiệu quả để giảm ô nhiễm.

AI