Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
effective implementation
danh từ
(noun)
US
/
ə
ˈ
f
ɛ
k
t
ɪ
v
ˌ
ɪ
m
p
l
ə
m
ɛ
n
ˈ
t
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Việc thực hiện hiệu quả
danh từ
successful carrying out of a plan
Ví dụ
Effective
implementation
of
the
policy
reduced
costs
significantly
.
Việc thực hiện hiệu quả của chính sách đã giảm chi phí đáng kể.
AI
1
Việc thực hiện hiệu quả
1
Việc thực hiện hiệu quả
1
Việc thực hiện hiệu quả