Dịch

educational policy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chính sách giáo dục, quy định giáo dụcdanh từrules or guidelines governing a school system

Ví dụ

  • .Chính phủ đã sửa đổi chính sách giáo dục vào năm ngoái.

AI