Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
educational policy
danh từ
(noun)
UK
/ˌɛ
d
j
ʊ
ˈ
k
eɪ
ʃ
ə
n
ə
l
ˈ
p
ɒ
l
.
ə
.
s
i
/
Nghĩa chính
1
Chính sách giáo dục, quy định giáo dục
danh từ
rules or guidelines governing a school system
Ví dụ
The
government
revised
its
educational
policy
last
year
.
Chính phủ đã sửa đổi chính sách giáo dục vào năm ngoái.
AI
1
Chính sách giáo dục
1
Chính sách giáo dục
1
Chính sách giáo dục