Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
edematously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng phương pháp phù nề
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By means of edemas
Nguồn gốc
(etymology)
edematous
+
-ly
Ví dụ
The
maxillary
sinus
membrane
was
edematously
thickened
,
but
there
was
no
tumor
exposure
in
the
sinus
.
AI
1
Bằng phương pháp phù nề
1
Bằng phương pháp phù nề
1
Bằng phương pháp phù nề