| Eddie would gocụm từ | cụm từ | Nói về điều kiện lướt sóng đầy thử thách, thường như một sự khích lệ |
| steady Eddiedanh từ | danh từ | Người đáng tin cậy và có kỹ năng hợp lý, người có thể được tin cậy để thực hiện công việc một cách đầy đủ |
| lock it in, Eddiecụm từ | cụm từ | Dùng để báo hiệu sự chắc chắn, cam kết |
| Ken and Eddie Showdanh từ riêng | danh từ riêng | Biên bản cuộc họp hàng tháng giữa Bộ trưởng Tài chính Kenneth Clarke và Edward George, Nam tước George trong đó lãi suất được ấn định, được công bố thường xuyên trong những năm 1990 |
| Eddie the Eagle ruledanh từ riêng | danh từ riêng | Quy tắc ngăn cản một đối thủ tiềm năng tham gia Thế vận hội Olympic trừ khi họ tham gia một sự kiện quốc tế và được xếp vào top 30% hoặc 50 đối thủ hàng đầu, tùy theo con số nào ít hơn |