Dịch

edder

danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈɛdɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thanh, thanh dài hoặc mảnh gỗ khác được ghép vào đầu cọc hàng rào để liên kết chúng lại với nhaudanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A long flexible stick, rod or other piece of wood worked into the top of hedge stakes, to bind them together.
  2. Con rắn hoặc một con rắndanh từAn adder or snake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. edderDạng gốc (base form)
  2. eddersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Liên kết phần trên
  1. ngoại động từ (transitive)Liên kết phần trên, đan xen edderTo bind the top of, interweaving edder.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*edre
  2. từ tiếng Anh cổeder
  3. từ tiếng German nguyên thủy*edaraz

Ví dụ

  • , , , , .
  • , , mayden's ,

AI