Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ecophagy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc tiêu thụ các hệ sinh thái bằng công nghệ nano đã trở nên tồi tệ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The consuming of ecosystems by nanotechnology that has gone awry.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
grey goo
ecocide
Nguồn gốc
(etymology)
eco
+
phagy
AI
1
Việc tiêu thụ các hệ sinh thái bằng công nghệ nano đã trở nên tồi tệ
1
Việc tiêu thụ các hệ sinh thái bằng công nghệ nano đã trở nên tồi tệ
1
Việc tiêu thụ các hệ sinh thái bằng công nghệ nano đã trở nên tồi tệ