Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
economic value
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
iː
k
ə
ˈ
n
ɒ
m
ɪ
k
ˈ
v
æ
l
.
j
uː
/
US
/ˌɛ
k
ə
ˈ
n
ɑ
m
ɪ
k
ˈ
v
æ
l
.
j
u
/
Nghĩa chính
1
Giá trị kinh tế, giá trị tài chính
danh từ
monetary worth of something in economic terms
Ví dụ
The
economic
value
of
clean
water
is
often
underestimated
.
Giá trị kinh tế của nước sạch thường bị đánh giá thấp.
AI
1
Giá trị kinh tế
1
Giá trị kinh tế
1
Giá trị kinh tế