Dịch

economic value

danh từ (noun)
UK/ˌiːkəˈnɒmɪk ˈvæl.juː/US/ˌɛkəˈnɑmɪk ˈvæl.ju/

Nghĩa chính

  1. Giá trị kinh tế, giá trị tài chínhdanh từmonetary worth of something in economic terms

Ví dụ

  • .Giá trị kinh tế của nước sạch thường bị đánh giá thấp.

AI