Dịch

economic system

danh từ (noun)
US/ˌɛkəˈnɑmɪk ˈsɪstəm/

Nghĩa chính

  1. Hệ thống kinh tếdanh từthe way a society organizes production and distribution

Ví dụ

  • country's .Hệ thống kinh tế của quốc gia quyết định cách phân bổ nguồn lực.

AI