Dịch

economic success

danh từ (noun)
US/ˌɛkəˈnɑmɪk səkˈsɛs/

Nghĩa chính

  1. Thành công kinh tếdanh từprosperity in financial terms

Ví dụ

  • country's .Thành công kinh tế của đất nước đã thu hút nhiều nhà đầu tư.

AI