Dịch

economic power

danh từ (noun)
UK/ˌiːkəˈnɒmɪk ˈpaʊə/US/ˌɛkəˈnɑmɪk ˈpaʊ.ɚ/

Nghĩa chính

  1. Sức mạnh kinh tếdanh từability to influence through wealth

Ví dụ

  • China's .Sức mạnh kinh tế của Trung Quốc ảnh hưởng đến chính sách thương mại toàn cầu.

AI