Dịch

economic interests

danh từ (noun)
US/ˌɛkəˈnɑmɪk ˈɪntɹəsts/

Nghĩa chính

  1. Lợi ích kinh tế, quan tâm kinh tếdanh từfinancial or commercial concerns affecting a country, group, or person

Ví dụ

  • country's .Nhà đầu tư nước ngoài có thể ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế của một quốc gia thông qua các thỏa thuận thương mại.

AI