Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
economic factors
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
iː
k
ə
ˈ
n
ɒ
m
ɪ
k
ˈ
f
æ
k
t
ə
z
/
US
/ˌɛ
k
ə
ˈ
n
ɑ
m
ɪ
k
ˈ
f
æ
k
t
ɚ
z
/
Nghĩa chính
1
Yếu tố kinh tế, nhân tố kinh tế
danh từ
elements that influence a country's economy
Ví dụ
Interest
rates
and
inflation
are
key
economic
factors
.
Lãi suất và lạm phát là những yếu tố kinh tế quan trọng.
AI
1
Yếu tố kinh tế
1
Yếu tố kinh tế
1
Yếu tố kinh tế