Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
economic change
danh từ
(noun)
US
/ˌɛ
k
ə
ˈ
n
ɑ
m
ɪ
k
ˈ
tʃ
eɪ
n
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Thay đổi kinh tế, biến động kinh tế
danh từ
a shift in the overall economic conditions
Ví dụ
The
pandemic
caused
significant
economic
change
worldwide
.
Đại dịch đã gây ra thay đổi kinh tế đáng kể trên toàn cầu.
AI
1
Thay đổi kinh tế
1
Thay đổi kinh tế
1
Thay đổi kinh tế