Dịch

economic change

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thay đổi kinh tế, biến động kinh tếdanh từa shift in the overall economic conditions

Ví dụ

  • .Đại dịch đã gây ra thay đổi kinh tế đáng kể trên toàn cầu.

AI