Dịch

economic benefits

danh từ (noun)
UK/ˌiːkəˈnɒmɪk ˈbɛn.ɪ.fɪts/US/ˌɛkəˈnɑmɪk ˈbɛn.ə.fɪts/

Nghĩa chính

  1. Lợi ích kinh tế, đài lợi kinh tếdanh từadvantages in terms of money or the economy

Ví dụ

  • .Dự án hứa hẹn mang lại lợi ích kinh tế đáng kể cho khu vực.

AI