Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
economic benefits
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
iː
k
ə
ˈ
n
ɒ
m
ɪ
k
ˈ
b
ɛ
n
.
ɪ
.
f
ɪ
t
s
/
US
/ˌɛ
k
ə
ˈ
n
ɑ
m
ɪ
k
ˈ
b
ɛ
n
.
ə
.
f
ɪ
t
s
/
Nghĩa chính
1
Lợi ích kinh tế, đài lợi kinh tế
danh từ
advantages in terms of money or the economy
Ví dụ
The
project
promises
significant
economic
benefits
for
the
region
.
Dự án hứa hẹn mang lại lợi ích kinh tế đáng kể cho khu vực.
AI
1
Lợi ích kinh tế
1
Lợi ích kinh tế
1
Lợi ích kinh tế