Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
economic activity
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
iː
k
ə
ˈ
n
ɒ
m
ɪ
k
æ
k
ˈ
t
ɪ
v
.
ɪ
.
t
i
/
US
/ˌɛ
k
ə
ˈ
n
ɑ
m
ɪ
k
æ
k
ˈ
t
ɪ
v
.
ɪ
.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Hoạt động kinh tế
danh từ
business, trade, and production within an economy
Ví dụ
The
city
experienced
growth
as
economic
activity
increased
across
several
industries
.
Hoạt động kinh tế tăng lên ở nhiều ngành, và thành phố cũng tăng trưởng
AI
1
Hoạt động kinh tế
1
Hoạt động kinh tế
1
Hoạt động kinh tế