Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ecchymose
động từ
(verb)
/ˈɛ.
k
ɪ
ˌ
m
əʊ
z
/
Nghĩa chính
1
Bị bầm tím do vết bầm tím
động từ
To bruise from the production of an ecchymosis.
AI
1
Bị bầm tím do vết bầm tím
1
Bị bầm tím do vết bầm tím
1
Bị bầm tím do vết bầm tím