Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

ebola

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng khác của Eboladanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative letter-case form of Ebola.

Cụm từ (phrase)

ebola outbreakBùng phát dịch ebola
ebola virusdanh từVi-rút ebola
Ebola feverdanh từCăn bệnh cực kỳ dễ lây lan và thường gây tử vong do vi-rút Ebola gây ra, đặc trưng bởi sốt và chảy máu trong, lây truyền qua chất dịch cơ thể bị nhiễm bệnh
Ebola virus diseasedanh từĐồng nghĩa với Ebola fever
Ebola hemorrhagic feverdanh từĐồng nghĩa với Ebola fever
Ebola Zairedanh từMột chủng Ebolavirus gây sốt xuất huyết Ebola ở người và các loài linh trưởng khác và thường có tỷ lệ tử vong trên 50%
Ebola Restondanh từChủng Ebolavirus gây bệnh ở động vật linh trưởng không phải con người và có thể lây nhiễm sang người

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • [] ‘’ 100 .Một giọt máu duy nhất không lớn hơn chữ ‘o’ này có thể chứa 100 triệu hạt vi-rút ebola.
  • .Bốn đến sáu tuần tới mang tính quyết định trong việc kiểm soát đợt bùng phát dịch Ebola.
  • .Ebola là một trong những loại vi-rút nguy hiểm nhất mà loài người từng biết đến.

AI