Nghĩa chính
- Chứng rối loạn ăn uốngdanh từAny psychological disorder characterized by abnormal eating habits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eating disorderDạng gốc (base form)
- eating disordersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| binge eating disorderdanh từ | danh từ | Ăn uống vô độ thường xuyên nhưng không có hiện tượng bài tiết liên quan đến chứng cuồng ăn |
| selective eating disorderdanh từ | danh từ | Tên cũ của rối loạn tránh né/hạn chế ăn uống |
| eating-disorderedtính từ | tính từ | Bị rối loạn ăn uống |
Xuất hiện ở từ khác
- eatingkết hợprối loạn ăn uống
Ví dụ
- .
- .
- .