Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eastie
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Cư dân ở vùng ngoại ô phía đông Sydney
danh từ
An inhabitant of the eastern suburbs of Sydney.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
eastie
Dạng gốc
(base form)
eastie
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
east
+
-ie
Ví dụ
Even
if
people
pay
out
the
Easties
,
they
still
aspire
to
live
among
them
.
AI
1
Cư dân ở vùng ngoại ô phía đông Sydney
1
Cư dân ở vùng ngoại ô phía đông Sydney
1
Cư dân ở vùng ngoại ô phía đông Sydney