Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
earnful
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đầy lo lắng hoặc khao khát
tính từ
Full of anxiety or yearning.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
yearnful
Ví dụ
Hereat
the
prince
of
prowess
[…]
did
groaning
fetch
a
deep
and
earnful
sigh
.
Nguồn gốc
(etymology)
earn
+
-ful
AI
1
Đầy lo lắng hoặc khao khát
1
Đầy lo lắng hoặc khao khát
1
Đầy lo lắng hoặc khao khát