Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
earlier stage
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɜː
.
l
ɪə
ˈ
s
t
ɑː
ʒ
/
US
/ˈɝ
l
i
ɚ ˈ
s
t
eɪ
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Giai đoạn trước, giai đoạn sớm
danh từ
a previous phase in a process
2
Bước đầu, bước sớm
danh từ
an initial step
Ví dụ
In
the
earlier
stage
,
the
project
faced
many
delays
.
Trong giai đoạn trước, dự án gặp nhiều trì hoãn.
The
earlier
stage
of
development
focused
on
design
.
Bước đầu của quá trình phát triển tập trung vào thiết kế.
AI
1
Giai đoạn trước
2
Bước đầu
1
Giai đoạn trước
2
Bước đầu
1
Giai đoạn trước
2
Bước đầu