e-signature
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dữ liệu được người ký sử dụng để ký một cái gì đó bằng điện tử. Nó có thể liên quan đến mật mã hoặc có thể đơn giản là một tên được nhập vào tài liệudanh từData used by a signatory to sign something electronically. It may involve cryptography or may simply be a name typed into a document.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- e-signatureDạng gốc (base form)
- e-signaturesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)