Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
e-publishing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc xuất bản các tác phẩm ở định dạng điện tử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The publication of works in an electronic format.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
e-publication
Ví dụ
A
few
of
the
original
participants
from
those
days
are
still
on
the
mailing
list
today
,
as
we
near
the
end
of
eight
years
of
e-publishing
.
Nguồn gốc
(etymology)
e-
+
publishing
AI
1
Việc xuất bản các tác phẩm ở định dạng điện tử
1
Việc xuất bản các tác phẩm ở định dạng điện tử
1
Việc xuất bản các tác phẩm ở định dạng điện tử