Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dynasticity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng hoặc tình trạng của triều đại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or condition of being dynastic.
Nguồn gốc
(etymology)
dynastic
+
-ity
Ví dụ
Such
instances
of
chosen
heteronomy
thus
allow
for
notions
of
queer
citizenship
,
queer
biography
,
queer
dynasticity
in
ways
that
love
does
not
.
AI
1
Chất lượng hoặc tình trạng của triều đại
1
Chất lượng hoặc tình trạng của triều đại
1
Chất lượng hoặc tình trạng của triều đại