dynamitic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến việc sử dụng thuốc nổtính từInvolving the use of dynamite.
- Chất nổ; bay hơitính từExplosive; volatile.
- Đặc trưng bởi sự chuyển động hoặc thay đổi; năng độngtính từCharacterized by movement or change; dynamic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dynamiticDạng gốc (base form)
- dynamiticsSố nhiều (plural)
- more dynamiticSo sánh hơn (comparative)
- most dynamiticSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- : . .
- " " , , , " , ."
- — “” — , reader's , .