Dịch

dynamitic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến việc sử dụng thuốc nổtính từInvolving the use of dynamite.
  2. Chất nổ; bay hơitính từExplosive; volatile.
  3. Đặc trưng bởi sự chuyển động hoặc thay đổi; năng độngtính từCharacterized by movement or change; dynamic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dynamiticDạng gốc (base form)
  2. dynamiticsSố nhiều (plural)
  3. more dynamiticSo sánh hơn (comparative)
  4. most dynamiticSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • : . .
  • " " , , , " , ."
  • — “” — , reader's , .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

dynamite-ic

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổδυναμικόςdunamikós“powerful”

AI