Nghĩa chính
- Địa chỉ IP thay đổi định kỳ khi người dùng kết nối với nhà cung cấp dịch vụ internet của họdanh từAn IP address which changes periodically, when each time a user connects to their internet service provider.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dynamic IP addressDạng gốc (base form)
- dynamic IP addressesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dynamic IP addressingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng địa chỉ IP động |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)