Nghĩa chính
- Các loài kỳ nhông giống lươn thuộc chi Pseudobranchus, có mang ngoài trong suốt tuổi trưởng thành và không có chân sau, có nguồn gốc từ miền đông nam Hoa Kỳdanh từAny eel-like salamander of the genus Pseudobranchus, having external gills throughout adulthood and lacking hind legs, native to the southeastern US.
- Tiếng còi nhỏ hơndanh từA lesser siren.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dwarf sirenDạng gốc (base form)
- dwarf sirensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| southern dwarf siren | Chưa có nghĩa | |
| northern dwarf siren | Chưa có nghĩa |