Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dutar
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đàn luýt hai dây có cổ dài, được tìm thấy ở Trung Á
danh từ
A two-stringed lute with a long neck, found in Central Asia.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dutar
Dạng gốc
(base form)
dutar
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dutar
dutar
ist
Someone who plays the dutar.
chưa dịch
danh từ
Từ liên quan
(related word)
setar
dotara
sitar
tar
AI
1
Đàn luýt hai dây có cổ dài
1
Đàn luýt hai dây có cổ dài
1
Đàn luýt hai dây có cổ dài