Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thị trấn ở Thị trấn Lancaster, Quận Jefferson, Indiana, được đặt theo tên của gia đình Du Pontdanh từ riêngA town in Lancaster Township, Jefferson County, Indiana, named after the Du Pont family.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Giáo xứ Pointe Coupee, Louisiana, được đặt tên, vì muốn có tên, theo tên một hộp đạn súng săn Dupontdanh từ riêngAn unincorporated community in Pointe Coupee Parish, Louisiana, named, for want of a name, after a box of Dupont shotgun shells.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DupontDạng gốc (base form)
- DupontsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dupont Circledanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng lân cận của Washington, D.C., Hoa Kỳ, nổi tiếng vì có sự tập trung cao độ của các đại sứ quán và tổ chức nghiên cứu, và trước đây là trung tâm của văn hóa đồng tính |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Ngôi làng ở Quận Putnam
- Ngôi làng ở Quận Putnam, Ohio, được đặt theo tên của Samuel Francis Du PontA village in Putnam County, Ohio, named after Samuel Francis Du Pont.
Ví dụ
- .
- " ?" " ."
- .