Dịch

Duncan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Tên riêng của nam giới từ tiếng Gaelic Scotland được Anh hóa từ tiếng Gaelic Donnchadh của Scotland; tên của hai vị thánh đầu tiên và của hai vị vua của Scotlanddanh từ riêngA male given name from Scottish Gaelic anglicized from Scottish Gaelic Donnchadh; the name of two early saints and of two kings of Scotland.
  2. Một họ Scotland bắt nguồn từ tên chadanh từ riêngA Scottish surname originating as a patronymic.
  3. Một họ xuất phát từ tiếng Ireland, biến thể của Dinkin.danh từ riêngA surname from Irish, a variant of Dinkin.
  4. Một họ Ireland, biến thể của Donegandanh từ riêngAn Irish surname, a variant of Donegan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DuncanDạng gốc (base form)
  2. DuncansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Duncan Creekdanh từ riêngCon lạch ở Yukon, Canada, bên ngoài khu vực Thành phố Keno
Duncan Phyfedanh từCác loại đồ nội thất có thiết kế đặc biệt được đặc trưng bởi tỷ lệ, sự cân bằng, đối xứng và hạn chế vượt trội
Duncans Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tamworth, phía đông bắc New South Wales, Australia

20 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 20
Một họ Ireland
  1. Một họ Ireland, biến thể của DunicanAn Irish surname, a variant of Dunican.
  2. Một họ Ireland, được sử dụng như một cách Anh hóa của Ó Donnchadha (nơi Donoghue xuất hiện).An Irish surname, adopted as an anglicization of Ó Donnchadha (whence Donoghue).

Ví dụ

  • .
  • , .

AI