Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Tên riêng của nam giới từ tiếng Gaelic Scotland được Anh hóa từ tiếng Gaelic Donnchadh của Scotland; tên của hai vị thánh đầu tiên và của hai vị vua của Scotlanddanh từ riêngA male given name from Scottish Gaelic anglicized from Scottish Gaelic Donnchadh; the name of two early saints and of two kings of Scotland.
- Một họ Scotland bắt nguồn từ tên chadanh từ riêngA Scottish surname originating as a patronymic.
- Một họ xuất phát từ tiếng Ireland, biến thể của Dinkin.danh từ riêngA surname from Irish, a variant of Dinkin.
- Một họ Ireland, biến thể của Donegandanh từ riêngAn Irish surname, a variant of Donegan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DuncanDạng gốc (base form)
- DuncansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Duncan Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Con lạch ở Yukon, Canada, bên ngoài khu vực Thành phố Keno |
| Duncan Phyfedanh từ | danh từ | Các loại đồ nội thất có thiết kế đặc biệt được đặc trưng bởi tỷ lệ, sự cân bằng, đối xứng và hạn chế vượt trội |
| Duncans Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tamworth, phía đông bắc New South Wales, Australia |
20 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 20
Một họ Ireland
- Một họ Ireland, biến thể của DunicanAn Irish surname, a variant of Dunican.
- Một họ Ireland, được sử dụng như một cách Anh hóa của Ó Donnchadha (nơi Donoghue xuất hiện).An Irish surname, adopted as an anglicization of Ó Donnchadha (whence Donoghue).
Họ từ (word family)
cùng gốc DuncanVí dụ
- .
- , .