Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dugout canoe
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
ʌ
ɡ
aʊ
t
k
ə
ˈ
n
u
/
Nghĩa chính
1
Chiếc xuồng được làm bằng cách đào ra giữa thân cây
danh từ
A canoe made by digging out the centre of a tree trunk.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dugout canoe
Dạng gốc
(base form)
dugout canoe
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
His
loneliness
was
as
deep
as
the
blue
of
the
ocean
around
his
dugout
canoe
.
AI
1
Chiếc xuồng được làm bằng cách đào ra giữa thân cây
1
Chiếc xuồng được làm bằng cách đào ra giữa thân cây
1
Chiếc xuồng được làm bằng cách đào ra giữa thân cây