Dịch

duchess potatoes

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại khoai tây nghiền nhuyễn và lòng đỏ trứng, được nặn hoặc nặn thành nhiều hình dạng khác nhau, sau đó nướng cho đến khi vàngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A purée of mashed potato and egg yolk, moulded or piped into various shapes which are then baked until golden.

AI