Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
dual-core
Nghĩa chính
1
Bộ xử lý hai nhân
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
dual-core cpu
CPU hai nhân
Ví dụ
His
computer
has
a
dual-core
processor
.
Máy tính của anh ấy có bộ xử lý hai nhân.
Xuất hiện ở từ khác
core
kết hợp
bộ xử lý hai nhân
AI
1
Bộ xử lý hai nhân
1
Bộ xử lý hai nhân
1
Bộ xử lý hai nhân