ds
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của double-strandedtính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of double-stranded.
- Số nhiều của Ddanh từplural of d
Ví dụ
- Skura .Cả Rima và Skura đều bị điểm D.
- Ziri .Cả Ziri và Rima đều bị điểm D.
- '' .Chúng tôi dùng DS làm từ viết tắt cho phong cách 'dyad'.