Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
drudging
danh từ
(noun)
/ˈ
d
ɹ
ʌ
d
͡
ʒ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Công việc mệt mỏi, vô ơn; cực nhọc
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Tiresome, thankless work; drudgery.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
drudging
Dạng gốc
(base form)
drudging
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
drudging
drudging
ly
Vất vả cực nhọc, như thân nô lệ, như thân trâu ngựa
trạng từ
AI
1
Công việc mệt mỏi
1
Công việc mệt mỏi
1
Công việc mệt mỏi