Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
drop a name
US
/ˈ
d
ɹ
ɑ
p
ə
ˈ
n
eɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Tiện miệng nhắc một cái tên
Ví dụ
She
dropped
a
name
in
the
conversation
.
Cô ấy tiện miệng nhắc một cái tên trong cuộc trò chuyện.
Xuất hiện ở từ khác
drop
kết hợp
tiện miệng nhắc một cái tên
AI
1
Tiện miệng nhắc một cái tên
1
Tiện miệng nhắc một cái tên
1
Tiện miệng nhắc một cái tên