Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dromomania
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự thúc đẩy phi lý để đi lang thang hoặc đi du lịch mà không có mục đích
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An irrational impulse to wander or travel without purpose.
Nguồn gốc
(etymology)
dromo
+
mania
AI
1
Sự thúc đẩy phi lý để đi lang thang hoặc đi du lịch mà không có mục đích
1
Sự thúc đẩy phi lý để đi lang thang hoặc đi du lịch mà không có mục đích
1
Sự thúc đẩy phi lý để đi lang thang hoặc đi du lịch mà không có mục đích