Nghĩa chính
- Có nghĩa là, biểu thị; đạt được, nhằm mục đích hoặc có xu hướng đến một điểmđộng từngoại động từ (transitive)To mean, signify; to get at, to aim or tend to a point.
- Dùng theo nghĩa đen, xem drive, atđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see drive, at.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- drive atNguyên thể (infinitive)
- drives atNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- drove at (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- driven at (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- driving atPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu.
- .
- .