Dịch

drive at

động từ (verb)
UK/ˌdɹaɪv æt/

Nghĩa chính

  1. Có nghĩa là, biểu thị; đạt được, nhằm mục đích hoặc có xu hướng đến một điểmđộng từngoại động từ (transitive)To mean, signify; to get at, to aim or tend to a point.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem drive, atđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see drive, at.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. drive atNguyên thể (infinitive)
  2. drives atNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. drove at (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. driven at (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. driving atPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu.
  • .
  • .

AI