Dịch

drink-driving

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vận hành phương tiện cơ giới sau khi uống đồ uống có cồn gần đâydanh từkhông đếm được (uncountable)Operation of a motor vehicle after recently consuming an alcoholic beverage.
  2. Hành vi phạm tội do người điều khiển phương tiện thực hiện khi lượng cồn đo được trong máu của người đó vượt quá giới hạn cho phépdanh từkhông đếm được (uncountable)A criminal offence committed by a person who operates a vehicle when the measured amount of alcohol in his or her blood exceeds the legal limit.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ,[…]
  • “” .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI