Dịch

drill instructor

danh từ (noun)
US/ˈdɹɪl ɪnˈstɹʌktɚ/

Nghĩa chính

  1. Thuật ngữ chung dành cho người hướng dẫn chính của những tân binh mới trải qua khóa huấn luyện cơ bản trong các quân chủng khác nhau của quân đội Hoa Kỳ, thường được viết tắt là DI; luôn được lấp đầy bởi quân nhân nhập ngũ (một trung sĩ hoặc sĩ quan nhỏ)danh từThe generic term for the principal instructor of fresh military recruits undergoing basic training in the various branches of the United States military, routinely abbreviated to the initialism DI; always filled by enlisted personnel (a sergeant or petty officer).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drill instructorDạng gốc (base form)
  2. drill instructorsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . .

AI