Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dree one's weird
động từ
(verb)
US
/ˈ
d
ɹ
i
w
ʌ
n
z
ˈ
w
i
ɚ
d
/
Nghĩa chính
1
Phục tùng số phận của một người
động từ
To submit to one's fate.
Ví dụ
Her
eyes
were
dry
and
bright
as
she
replied
:
‘
I
must
dree
my
weird
,
as
we
say
in
the
north
.’
he
must
dree
his
weird
;
Renounce
all
blessings
for
that
imprecation
,
Steal
forth
and
haunt
that
builded
desolation
,
AI
1
Phục tùng số phận của một người
1
Phục tùng số phận của một người
1
Phục tùng số phận của một người