Dịch

dredge

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Lưới cào hàudanh từA dragnet for taking up oysters, etc., from their beds.
  2. Máy nạo vétdanh từA dredging machine.
  3. Khung cào đáy biểndanh từAn iron frame, with a fine net attached, used in collecting animals living at the bottom of the sea.
  4. Nạo vétđộng từTo make a channel deeper or wider using a dredge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dredgeNguyên thể (infinitive)
  2. dredgesSố nhiều (plural)
  3. dredgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dredgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dredge (sth)nạo vét (cái gì)They're dredging the harbour so that larger ships can use it.Họ đang nạo vét cảng để các con tàu lớn hơn có thể ra vào được.
  • dredge (sth) for sthnạo vét (cái gì) để tìm cái gìThey dredge the bay for gravel.Họ nạo vét vịnh để lấy sỏi.
  • dredge sth (up) (from sth)vớt cái gì (lên) (từ cái gì)
  • dredge sth in/with sthphủ cái gì bằng cái gì

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Sự nạo vét
  1. The act of dredging.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Scotsdreg-boat
  2. từ tiếng Anh cổ*dreċġ
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạidregghe“drag-net”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidragge
  2. từ tiếng Pháp cổdragee
  3. từ tiếng Latinhtragēmata

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Việc nạo vét sông lúc này là bất khả thi do dòng chảy xiết và các dòng rút nguy hiểm hoành hành ở sông St. Lawrence sau khi băng tan.
  • khơi lại quá khứ tồi tệ của ai đó
  • .Rắc đều bột lên miếng thịt bằng hỗn hợp bột bạn đã chuẩn bị trước đó.

AI