Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dreamless
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Không một giấc mơ, không nằm mơ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without dreams.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dreamless
dreamless
ly
Một cách không mộng mơ; không có ước mơ
trạng từ
dreamless
ness
Trạng thái hoặc tình trạng không mơ; thiếu ước mơ
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
dream
+
-less
Ví dụ
She
spent
the
night
in
a
deep
and
dreamless
sleep
.
a
sound
and
dreamless
sleep
Old
Yew
,
which
graspest
at
the
stones
That
name
the
under-lying
dead
,
Thy
fibres
net
the
dreamless
head
,
Thy
roots
are
wrapt
about
the
bones
.
AI
1
Không một giấc mơ
1
Không một giấc mơ
1
Không một giấc mơ