Dịch

dream job

danh từ (noun)
US/ˈdɹim ˈdʒɑb/

Nghĩa chính

  1. Công việc mơ ướcdanh từAn desired occupation or position that fits one's skills, passions and personal goals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dream jobDạng gốc (base form)
  2. dream jobsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ?Công việc mơ ước của bạn là gì?
  • ?Công việc mơ ước của bạn là gì?
  • .Đây là công việc mơ ước của tôi.

AI