Nghĩa chính
- Tóc tết thừng, tóc rastadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)dreadlocks
- Người theo đạo Rastafaridanh từA Rastafarian person.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a burnt child dreads the firecụm từ | cụm từ | Người bị tổn hại bởi một cái gì đó sẽ trở nên thận trọng hơn về nó |
| burnt child dreads the firecụm từ | cụm từ | Chim phải tên sợ làn cây cong |
Ví dụ
- .Cô rất sợ sẽ bị mù vì cô đang đeo một cái kính rất dầy.
- .Con trẻ bị bỏng sợ lửa.
- .Con trẻ bị bỏng sợ lửa.
Họ từ (word family)
cùng gốc dreadsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha