Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
drawler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nói lè nhè
danh từ
One who drawls.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
drawler
Dạng gốc
(base form)
drawler
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
drawler
drawl
Kéo đi từ từ và nặng nề; lãng phí thời gian hoặc lãng phí thời gian một cách uể oải
động từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
drawl
+
-er
AI
1
Người nói lè nhè
1
Người nói lè nhè
1
Người nói lè nhè