Dịch

draw off

động từ (verb)
UK/ˌdɹɔː ˈɒf/US/ˌdɹɔ ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại bỏ bằng cách sử dụng một ống hútđộng từngoại động từ (transitive)To remove by using a siphon.
  2. Nghỉ hưu hoặc rút luiđộng từnội động từ (intransitive)To retire or retreat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. draw offNguyên thể (infinitive)
  2. draws offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. drew off (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. drawn off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. drawing offPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh lạc hướng (ai đó)
  1. ngoại động từ (transitive)To distract (someone).

Ví dụ

  • .
  • , , , .
  • .

AI