Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại bỏ bằng cách sử dụng một ống hútđộng từngoại động từ (transitive)To remove by using a siphon.
- Nghỉ hưu hoặc rút luiđộng từnội động từ (intransitive)To retire or retreat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- draw offNguyên thể (infinitive)
- draws offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- drew off (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- drawn off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- drawing offPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đánh lạc hướng (ai đó)
- ngoại động từ (transitive)To distract (someone).
Ví dụ
- .
- , , , .
- .