Dịch

draped

B2tính từ (adjective)
/dɹeɪpt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mặc đồ buông rủtính từCovered by or clothed in cloth that drapes loosely around the object or body.
  2. Có rèm chetính từHaving curtains or drapery (often of a specified type)
  3. May buông rủtính từLoosely fitted, with softly hanging fabric.
  4. Buông rủtính từHanging loosely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drapedDạng gốc (base form)
  2. more drapedSo sánh hơn (comparative)
  3. most drapedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

moss-drapedtính từRêu; phủ kín, rêu phong

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được bao bọc
  1. surrounding or surrounded.

Họ từ (word family)

cùng gốc draped

Ví dụ

  • () , 'love-sick ', .Anh ấy theo sau bởi một đoàn các quý cô mặc đồ buông rủ thướt tha, đúng chất thiếu nữ tương tư, dẫn đầu bởi một phu nhân Jane hách dịch.
  • , , .Có thể lắp đặt các tấm diềm, vải rủ hoặc phào chỉ lên các bức tường có rèm để tăng ấn tượng của cách trang trí cửa sổ.
  • .Chưa kể anh ta còn quấn trên mình những biểu tượng lòe loẹt đó.

AI