Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
draino
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
ɹ
eɪ
n
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Bất kỳ chất tẩy rửa cống
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Any drain cleaner.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
draino
draino
ut
Kênh nhằm mục đích thoát chất lỏng ra khỏi hệ thống
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
drain
+
-o
Ví dụ
Farnsworth
:
they'll
burrow
so
deep
into
the
bowel
that
not
even
Hermes
'
famous
Jerk
Prunes
could
dislodge
them
!
Hermes
:
I
call
it
Caribbean
Draino
.
AI
1
Bất kỳ chất tẩy rửa cống
1
Bất kỳ chất tẩy rửa cống
1
Bất kỳ chất tẩy rửa cống