Dịch

draino

danh từ (noun)
US/ˈdɹeɪnoʊ/

Nghĩa chính

  1. Bất kỳ chất tẩy rửa cốngdanh từkhông đếm được (uncountable)Any drain cleaner.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : ' ! : .

AI